Số liệu thống kê


TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ GIÁO DỤC
Kỳ báo cáo: Tháng 12/2011 (Giữa năm học 2011-2012)

Nhà trẻ:
      Số lớp: 458 (trong đó 17 công lập, 440 bán công, 01 tư thục).
      Số học sinh: 10.507 (trong đó 456 công lập, 10.033 bán công, 18 tư thục).
      Số giáo viên: 833 (trong đó 44 công lập, 782 bán công, 04 tư thục).
Mẫu giáo:
      Số lớp: 1.153 (trong đó 71 công lập, 1.082 bán công).
      Số học sinh: 34.280 (trong đó 3.021 công lập, 31.251 bán công, 08 tư thục).
      Số giáo viên: 1.725 (trong đó 171 công lập, 1.581 bán công).
Mầm non:
      Số trường: 120 (trong đó 8 công lập;112 bán công).
      Số trường đạt chuẩn: 56 (trong đó 5 công lập; 51 bán công).
      Số lớp: 1.591
      Số học sinh: 43.039
      Số giáo viên: 2.475
Tiểu học:
      Số trường: 140
      Số trường đạt chuẩn: 136
      Số lớp: 2.042
      Số học sinh: 44.787
      Số giáo viên: 2.869
THCS:
      Số trường: 120
      Số trường đạt chuẩn: 50
      Số lớp: 1.296
      Số học sinh: 44.609
      Số giáo viên: 3.040
THPT:
      Số trường: 27 (trong đó Công lập 23; dân lập 4)
      Số trường đạt chuẩn: 6 (công lập)
      Số lớp: 606 (trong đó công lập 557; dân lập 49)
      Số học sinh: 26.651 (trong đó công lập 24.087; dân lập 2.564)
      Số giáo viên: 1.386 (trong đó công lập 1.234; dân lập 152)
Trung tâm:
      Số TT GDTX: 122 (trong đó BT THCS: 116; BT THPT: 6)
      Số lớp: 214 (trong đó BT THCS: 152; BT THPT: 62)
      Số học viên: 3.071 (trong đó BT THCS: 412; BT THPT: 2.659)
      Số giáo viên: 881 (trong đó BT THCS: 771; BT THPT: 110)
TCCN:
      Số trường: 1 (Tư thục)
      Số lớp: 07
      Số học sinh: 768
      Số giáo viên: 49


TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ GIÁO DỤC
Kỳ báo cáo: Tháng 12/2010 (Giữa năm học 2010-2011)

Nhà trẻ:
      Số lớp: 459 (trong đó 17 công lập, 441 bán công, 01 tư thục).
      Số học sinh: 10.259 (trong đó 466 công lập, 9.772 bán công, 211 tư thục).
      Số giáo viên: 818 (trong đó 43 công lập, 772 bán công, 03 tư thục).
Mẫu giáo:
      Số lớp: 1.132 (trong đó 68 công lập, 1.064 bán công).
      Số học sinh: 32.780 (trong đó 2775 công lập, 30.005 bán công).
      Số giáo viên: 1657 (trong đó 165 công lập, 1.492 bán công).
Mầm non:
      Số trường: 120 (trong đó 8 công lập;112 bán công).
      Số trường đạt chuẩn: 50 (trong đó 5 công lập; 45 bán công).
      Số lớp: 1.591
      Số học sinh: 43.039
      Số giáo viên: 2.475
Tiểu học:
      Số trường: 140
      Số trường đạt chuẩn: 132
      Số lớp: 2.031
      Số học sinh: 57.056
      Số giáo viên: 2.858
THCS:
      Số trường: 120
      Số trường đạt chuẩn: 41
      Số lớp: 1.318
      Số học sinh: 45.852
      Số giáo viên: 3.186
THPT:
      Số trường: 27 (trong đó Công lập 23; dân lập 4)
      Số trường đạt chuẩn: 6 (công lập)
      Số lớp: 606 (trong đó công lập 526; bán công 13; dân lập 67)
      Số học sinh: 27.010 (trong đó công lập 22.974; bán công 640; dân lập 3.396)
      Số giáo viên: 1.358 (trong đó công lập 1.182; dân lập 176)
Trung tâm:
      Số TT GDTX: 122 (trong đó BT THCS: 116; BT THPT: 6)
      Số lớp: 228 (trong đó BT THCS: 152; BT THPT: 76)
      Số học viên: 3.993 (trong đó BT THCS: 442; BT THPT: 3.551)
      Số giáo viên: 941 (trong đó BT THCS: 818; BT THPT: 123)
TCCN:
      Số trường: 1 (Tư thục)
      Số lớp: 5
      Số học sinh: 400
      Số giáo viên: 22

DƯỚI ĐÂY LÀ MỘT SỐ TIÊU CHÍ TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỀU TRA CNTT 2011
(TỪ NGÀY 21 ĐẾN 23/3/2011) ĐANG ĐƯỢC CẬP NHẬT TỪNG NGÀY

Lúc 17h30 ngày 24/3/2011: Biểu điều tra cho thấy mới có 51 đơn vị báo cáo trực tuyến.





BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2010 -2011

 

GIÁO DỤC THPT

 

Khóa ngày 02/06/2011

 

Thống kê tất cả thí sinh


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Đơn vị

Số TS
dự thi

Số TS tốt nghiệp

Diện ưu tiên

Xếp loại tốt nghiệp

Ghi chú

SL

Tỷ lệ

Diện 2

Diện 3

Giỏi 

Khá

 

1

THPT A Bình Lục 

507

506

99,80

0

0

6

98

 

2

THPT B Bình Lục

394

393

99,74

0

0

2

62

 

3

THPT  C Bình Lục

416

413

99,27

0

0

1

39

 

4

THPT A Duy Tiên

406

406

100,00

0

0

10

155

 

5

THPT B Duy Tiên

362

361

99,72

0

0

1

55

 

6

THPT C Duy Tiên

316

316

100,00

0

0

0

35

 

7

THPT Nguyễn Hữu Tiến

315

312

99,04

0

0

0

20

 

8

THPT A Kim Bảng 

337

337

100,00

0

0

4

47

 

9

THPT B Kim Bảng

347

347

100,00

0

0

2

102

 

10

THPT C Kim Bảng

353

353

100,00

0

0

8

88

 

11

THPT Lý Thường Kiệt

295

295

100,00

0

0

6

69

 

12

THPT Lý Nhân

448

448

100,00

0

0

5

91

 

13

THPT Bắc Lý

401

401

100,00

0

0

2

52

 

14

THPT Nam Lý

446

445

99,77

1

0

6

118

 

15

THPT Nam Cao

299

296

98,99

0

0

0

8

 

16

THPT A Phủ Lý

378

378

100,00

0

0

6

138

 

17

THPT B Phủ Lý

326

326

100,00

0

0

6

83

 

18

THPT A Thanh Liêm

448

447

99,77

0

0

4

79

 

19

THPT B Thanh Liêm

443

442

99,77

0

0

3

55

 

20

THPT C Thanh Liêm

265

264

99,62

0

0

0

35

 

21

THPT Chuyên Biên Hòa

256

256

100,00

0

0

101

99

 

22

THPT DL  Bình Lục

293

285

97,26

1

0

0

5

 

23

THPT DL  Trần Hưng Đạo

322

319

99,06

0

0

0

5

 

24

THPT DL  Lương Thế Vinh

235

235

100,00

0

0

0

16

 

25

THPT DL  Thanh Liêm

309

305

98,70

1

0

0

3

 

TỔNG CỘNG

8917

8886

99,65

3

0

173

1557

 

Kết quả tốt nghiệp THPT

   





Tổng số: 8886 TS                           

Tỷ lệ:      99,65%


Hà Nam, ngày 28 tháng 6 năm 2011
Trong đó





- Xếp loại Giỏi: 173 TS








- Xếp loại Khá: 1557 TS











BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2010 -2011


GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN


Khóa ngày 02/06/2011


Thống kê tất cả thí sinh


STT

Đơn vị

Số TS
dự thi

Số TS tốt nghiệp

Diện ưu tiên

Xếp loại tốt nghiệp

Ghi chú

SL

Tỷ lệ

Diện 2

Diện 3

Giỏi 

Khá

 

 

TT GDTX BÌNH LỤC

159

155

97,48

0

0

0

0

 

2

TT GDTX Duy Tiên

257

252

98,05

0

0

0

0

 

3

TT GDTX Kim Bảng

328

328

100,00

0

0

0

1

 

4

TT GDTX Lý Nhân

248

246

99,19

0

0

0

0

 

5

TT GDTX Hà Nam

246

245

99,59

0

2

0

0

 

6

TT GDTX Thanh Liêm

281

276

98,22

0

0

0

1

 

Tổng cộng

1519

1502

98,88

0

2

0

2

 

 

     





Kết quả tốt nghiệp THPT







Tổng số: 1502 TS   

    Tỷ lệ: 98,88%


Hà Nam, ngày 28 tháng 6 năm 2011
Trong đó





- Xếp loại Giỏi: 0 TS








- Xếp loại Khá: 2 TS












     

 

Thí sinh tỉnh Hà Nam đạt 26 điểm trở lên, kỳ thi đại học 2013

đăng 17:47, 3 thg 9, 2013 bởi Phòng Công nghệ thông tin Sở GD Hà Nam   [ đã cập nhật 17:52, 3 thg 9, 2013 ]

Sở GD&ĐT Hà Nam
CNTT-CTHSSV

DANH SÁCH HỌC SINH TỪ 26 ĐIỂM TRỞ LÊN
KỲ THI ĐẠI HỌC NĂM 2013

STT

truong_tentruong

hoten

truongpt_tentruong

ngaysinh

dm1

dm2

dm3

dtc0

dtc

tong

1

Trường Đại học Y Thái Bình

Trần Duy Vũ

THPT Nam Lý

020595

0900

0950

0950

2800

2800

28

2

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Nguyễn Thanh Tùng

THPT Chuyên Biên Hòa

161095

0900

0900

0975

2775

2800

27.75

3

Trường Đại học Y Hà Nội

Trần Thị Thu Trang

THPT Chuyên Biên Hòa

161195

0825

1000

0950

2775

2800

27.75

4

Trường Đại học Ngoại thương * Cơ sở 1 ở phía Bắc

Phạm Văn Nam

THPT Phủ Lý A

080194

0900

0850

1000

2750

2750

27.5

5

Trường Đại học Y Hà Nội

Lưu Cảnh Linh

THPT Duy Tiên A

251195

0900

0850

1000

2750

2750

27.5

6

Trường Đại học Y Hà Nội

Nguyễn Thanh Tùng

THPT Chuyên Biên Hòa

161095

0900

0900

0950

2750

2750

27.5

7

Trường Đại học Y Thái Bình

Lê Thị Huyền

THPT Thanh Liêm A

230795

1000

0750

1000

2750

2750

27.5

8

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Nguyễn Thu Lan

THPT Chuyên Biên Hòa

160595

1000

0750

0975

2725

2750

27.25

9

Trường Đại học Y Hà Nội

Nhữ Thị Thu

THPT Chuyên Biên Hòa

080895

1000

0800

0925

2725

2750

27.25

10

Trường Đại học Y Hà Nội

Nguyễn Thị Mai

THPT Kim Bảng C

220195

0850

0950

0925

2725

2750

27.25

11

Trường Đại học Y Hà Nội

Nguyễn Thu Lan

THPT Chuyên Biên Hòa

160595

0975

0850

0900

2725

2750

27.25

12

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Nguyễn Hải Nguyễn

THPT Thanh Liêm A

040695

0900

0825

0975

2700

2700

27

13

Trường Đại học Dược Hà Nội

Đặng Thuỳ Linh

THPT Chuyên Biên Hòa

290895

0900

0825

0975

2700

2700

27

14

Trường Đại học Y Hà Nội

Trần Đức Việt

THPT Nam Lý

030895

0975

0775

0950

2700

2700

27

15

Học viện Quân y * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)

Hoàng Thị Lư

THPT Chuyên Biên Hòa

220595

0900

0875

0900

2675

2700

26.75

16

Trường Đại học Ngoại thương * Cơ sở 1 ở phía Bắc

Đỗ Thu Thảo

THPT Chuyên Biên Hòa

160795

0950

0800

0925

2675

2700

26.75

17

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên  - ĐHQG Hà nội

Nguyễn Thị Thu Hương

THPT  Nam Cao

260895

0875

0850

0950

 

2700

26.75

18

Trường Đại học Y Hà Nội

Bùi Thành Lập

THPT Duy Tiên A

200295

0900

0825

0950

2675

2700

26.75

19

Trường Đại học Y Hà Nội

Lê Thị Mai Hương

THPT Duy Tiên  B

170795

0900

0925

0850

2675

2700

26.75

20

Trường Đại học Dược Hà Nội

Lưu Cảnh Linh

THPT Duy Tiên A

251195

0900

0775

0975

2650

2650

26.5

21

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Nguyễn Xuân Hồng

THPT Phủ Lý A

070595

0875

0850

0925

2650

265

26.5

22

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Nguyễn Đức Cường

THPT Chuyên Biên Hòa

300695

0825

0800

1000

2625

2650

26.25

23

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Tạ Văn Đạt

THPT Phủ Lý A

030195

0875

0800

0950

2625

2650

26.25

24

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Vũ Thị Duyên

THPT Chuyên Biên Hòa

250495

0900

0750

0975

2625

 

26.25

25

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Lê Văn Quý

THPT Phủ Lý A

100795

0825

0825

0950

2600

2600

26

26

Trường Đại học Ngoại thương * Cơ sở 1 ở phía Bắc

Đỗ Thành Trung

THPT Lý Nhân

270895

0900

0750

0950

2600

2600

26

27

Khoa Y - ĐHQG Tp.Hồ chí Minh

Trương Thị Mỹ Hoa

THPT Bình Lục A

191095

0875

0750

0975

2600

2600

26

28

Học viện Quân y * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)

Nguyễn Hải Nguyễn

THPT Thanh Liêm A

040695

1000

0775

0825

2600

2700

26

29

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Nhữ Thị Thu

THPT Chuyên Biên Hòa

080895

0950

0800

0850

2600

2600

26

30

Trường Đại học Công nghệ - ĐHQG Hà nội

Trần Đồng Hưng

THPT Kim Bảng C

171095

0850

0800

0950

 

2600

26

31

Trường Đại học Công nghệ - ĐHQG Hà nội

Hoàng Thị Lư

THPT Chuyên Biên Hòa

220595

0800

0850

0950

 

2600

26

32

Trường Đại học Y Hà Nội

Đào Mạnh Sỹ

THPT Kim Bảng C

230894

1000

0750

0850

2600

2600

26

33

Trường Đại học Y Hà Nội

Trương Trần Quân

THPT Chuyên Biên Hòa

011195

0850

0850

0900

2600

2600

26

34

Trường Đại học Y Hà Nội

Lý Văn Huân

THPT Kim Bảng B

241095

0850

0825

0925

2600

2600

26

Xếp hạng các trường qua điểm thi đại học năm 2013

đăng 17:39, 3 thg 9, 2013 bởi Phòng Công nghệ thông tin Sở GD Hà Nam

THỐNG KÊ ĐIỂM TRUNG BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI ABCD
Kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2013 
Tiêu chí: xét những thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2013, dự thi đủ 3 môn khối A, A1, B, C và D với những trường phổ thông có từ 30 lượt thí sinh dự thi trở lên
STT
TQ
STT
Tỉnh
Tỉnh / thành phố Lớp 12 Tên trường phổ thông  Lượt dự thi   ĐTB (Ex) 
28 1 Tỉnh Hà Nam 24011 THPT Chuyên Biên Hòa          345      20.62
264 2 Tỉnh Hà Nam 24041 THPT Lý Nhân          637      15.52
282 3 Tỉnh Hà Nam 24012 THPT Phủ Lý A          617      15.34
325 4 Tỉnh Hà Nam 24061 THPT Bình Lục A          649      15.08
326 5 Tỉnh Hà Nam 24032 THPT Kim Bảng B          411      15.08
348 6 Tỉnh Hà Nam 24033 THPT Kim Bảng C          370      14.93
364 7 Tỉnh Hà Nam 24043 THPT Nam Lý          449      14.83
373 8 Tỉnh Hà Nam 24021 THPT Duy Tiên A          582      14.79
383 9 Tỉnh Hà Nam 24051 THPT Thanh Liêm A          545      14.76
399 10 Tỉnh Hà Nam 24062 THPT Bình Lục B          511      14.70
400 11 Tỉnh Hà Nam 24022 THPT Duy Tiên  B          429      14.69
516 12 Tỉnh Hà Nam 24045 THPT  Nam Cao          274      14.14
544 13 Tỉnh Hà Nam 24042 THPT Bắc Lý          422      14.05
551 14 Tỉnh Hà Nam 24055 THPT Thanh Liêm C          338      14.04
666 15 Tỉnh Hà Nam 24063 THPT Bình Lục C          393      13.62
672 16 Tỉnh Hà Nam 24013 THPT Phủ Lý B          521      13.61
697 17 Tỉnh Hà Nam 24031 THPT Kim Bảng A          374      13.54
704 18 Tỉnh Hà Nam 24035 THPT Lý Thường Kiệt          297      13.50
772 19 Tỉnh Hà Nam 24052 THPT Thanh Liêm B          437      13.28
806 20 Tỉnh Hà Nam 24024 THPT  Nguyễn Hữu Tiến          215      13.17
976 21 Tỉnh Hà Nam 24023 THPT Duy Tiên C          285      12.66
2209 22 Tỉnh Hà Nam 24064 THPT Dân lập Bình Lục          153        9.63
2240 23 Tỉnh Hà Nam 24053 THPT Dân lập Thanh Liêm          142        9.54
2263 24 Tỉnh Hà Nam 24044 THPT D. lập Trần Hưng Đạo          158        9.46
2430 25 Tỉnh Hà Nam 24014 THPT DLập Lương Thế Vinh          128        8.94
2465 26 Tỉnh Hà Nam 24025 Trung tâm GDTX Duy Tiên            42        8.79
2486 27 Tỉnh Hà Nam 24034 Trung tâm GDTX Kim Bảng            80        8.70

Các biểu mẫu thống kê năm học 2012-2013

đăng 20:46, 18 thg 8, 2013 bởi Dinh Vuong Son Managerment ICT






Báo cáo kết quả Đề tài khoa học 2012

đăng 19:39, 7 thg 7, 2013 bởi Dinh Vuong Son Managerment ICT   [ đã cập nhật 19:48, 7 thg 7, 2013 ]



Thống kê đăng ký thi đua năm học 2012-2013

đăng 00:29, 22 thg 2, 2013 bởi Dinh Vuong Son Managerment ICT   [ đã cập nhật 19:31, 7 thg 7, 2013 ]




Xếp hạng các trường theo kết quả thi đại học năm 2012

đăng 02:18, 7 thg 9, 2012 bởi Dinh Vuong Son Managerment ICT


UBND TỈNH HÀ NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Điểm trung bình thi đại học 3 môn của các trường phổ thông năm 2012  

(chỉ xét thí sinh TN năm 2012, những trường có trên 30 lượt thí sinh dự thi các khối A, A1, B, C và D)

STT
(toàn quốc)

STT
(tỉnh Hà Nam)

Tên trường phổ thông

Mã trường

 Số lượt
 dự thi

 Ex

Địa chỉ trường PT

25

1

THPT Chuyên Biên Hòa

24011

359

     19.42

P. Minh Khai, TP Phủ Lý

247

2

THPT Lý Nhân

24041

655

     13.38

Thị trấn Vĩnh Trụ, Lý Nhân

249

3

THPT Kim Bảng C

24033

390

     13.37

Xã Đồng Hoá, Kim Bảng

264

4

THPT Phủ Lý A

24012

489

     13.24

P. Lê Hồng Phong, Phủ Lý

270

5

THPT Nam Lý

24043

430

     13.18

Xã Tiến Thắng, Lý Nhân

285

6

THPT  Nam Cao

24045

234

     13.09

Xã Nhân Mỹ, Lý Nhân

286

7

THPT Duy Tiên A

24021

592

     13.09

Thị trấn Hoà Mạc, Duy Tiên

289

8

THPT Bình Lục A

24061

655

     13.08

Thị trấn Bình Mỹ, Bình Lục

367

9

THPT Duy Tiên  B

24022

456

     12.64

Thị trấn Đồng văn,Duy Tiên

370

10

THPT Kim Bảng B

24032

397

     12.64

Xã Tân Sơn, Kim Bảng

379

11

THPT Thanh Liêm A

24051

543

     12.59

X.Liêm Thuận, Thanh Liêm

384

12

THPT Phủ Lý B

24013

451

     12.58

Xã Thanh Châu, Phủ Lý

462

13

THPT Bình Lục B

24062

525

     12.29

Xã Vũ Bản , Bình Lục

481

14

THPT Bình Lục C

24063

443

     12.22

Xã Tràng An, Bình Lục

517

15

THPT Thanh Liêm C

24055

364

     12.09

Xã Thanh Thuỷ, Thanh Liêm

576

16

THPT Kim Bảng A

24031

382

     11.83

Thị trấn Quế, Kim Bảng

579

17

THPT  Nguyễn Hữu Tiến

24024

40

     11.83

Xã Trác Văn, Duy Tiên

586

18

THPT Bắc Lý

24042

428

     11.80

Xã Bắc Lý, Lý Nhân

641

19

THPT Duy Tiên C

24023

256

     11.60

Xã Tiên Hiệp, Duy Tiên

655

20

THPT Thanh Liêm B

24052

438

     11.56

Thanh Nguyên, Thanh Liêm

665

21

THPT Lý Thường Kiệt

24035

311

     11.54

Xã Thi Sơn - Kim Bảng

1838

22

THPT Dân lập Bình Lục

24064

205

       9.03

Thị trấn Bình Mỹ, Bình Lục

1887

23

THPT D. lập Trần Hưng Đạo

24044

182

       8.92

Thị trấn Vĩnh Trụ, Lý Nhân

2041

24

THPT Dân lập Thanh Liêm

24053

230

       8.58

Xã Thanh Lưu, Thanh Liêm

2042

25

THPT DLập Lương Thế Vinh

24014

153

       8.58

P Lương Khánh Thiện PLý

2074

26

Trung tâm GDTX Duy Tiên

24025

62

       8.51

Thị trấn Hoà Mạc, Duy Tiên

2344

27

Trung tâm GDTX Kim Bảng

24034

117

       7.89

Thị trấn Quế , Kim Bảng

2403

28

Trung tâm GDTX Lý Nhân

24046

53

       7.76

Thị trấn Vĩnh Trụ, Lý Nhân

2538

29

Trung tâm GDTX Tỉnh Hà Nam

24015

94

       7.43

P. Minh Khai, TP Phủ Lý


Bảng tổng hợp kết quả tốt nghiệp THPT 2011-2012

đăng 19:38, 24 thg 6, 2012 bởi Dinh Vuong Son Managerment ICT   [ đã cập nhật 02:08, 26 thg 6, 2012 ]


BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011 - 2012

 Giáo dục THPT

 Khóa ngày 02/6/2012

 Thống kê tất cả thí sinh

 

STT

Trường

Số TS

dự thi

Số TS tốt nghiệp

Diện ưu tiên

Xếp loại tốt nghiệp

Ghi chú



SL

Tỷ lệ

Diện 2

Diện 3

Giỏi

Khá



1

THPT Phủ Lý

364

364

100,00

 

 

3

52

 


2

THPT B Phủ Lý

343

342

99,70

 

 

5

77

 


3

THPT A Duy Tiên

402

402

100,00

 

 

25

199

 


4

THPT B Duy Tiên

359

359

100,00

 

 

4

98

 


5

THPT C Duy Tiên

281

281

100,00

 

 

 

49

 


6

THPT Nguyễn Hữu Tiến

223

223

100,00

 

 

2

53

 


7

THPT A Kim Bảng

305

305

100,00

 

 

1

52

 


8

THPT B Kim Bảng

339

339

100,00

 

 

9

94

 


9

THPT C Kim Bảng

345

345

100,00

 

 

14

81

 


10

THPT Lý Th−ờng Kiệt

282

282

100,00

 

 

7

89

 


11

THPT Lý Nhân

527

527

100,00

 

 

6

168

 


12

THPT Bắc Lý

388

388

100,00

 

 

13

129

 


13

THPT Nam Lý

379

379

100,00

 

 

13

93

 


14

THPT Nam Cao

243

243

100,00

 

 

4

53

 


15

THPT A Thanh Liêm

441

441

100,00

 

 

13

111

 


16

THPT Thanh Liêm B

379

379

100,00

 

 

4

81

 


17

THPT C Thanh Liêm

301

301

100,00

 

 

 

46

 


18

THPT A Bình Lục

467

467

100,00

 

 

5

87

 


19

THPT B Bình Lục

437

437

100,00

 

 

3

78

 


20

THPT C Bình Lục

379

379

100,00

 

 

1

50

 


21

THPT Chuyên Biên Hòa

257

257

100,00

 

 

74

100

 


22

THPT DLập L−ơng Thế

189

187

98,94

 

 

 

6

 


23

THPT DLập Trần H−ng

281

280

99,64

 

 

 

5

 


24

THPT Dân lập Thanh

301

299

99,33

 

 

 

12

 


25

THPT Dân lập Bình Lục

277

272

98,19

 

 

 

2

 


26

Trung tâm GDTX Tỉnh

1

1

100,00

 

 

 

 

 


Tổng cộng:

8490

8479

99,87

 

 

206

1865

 


Kết quả tốt nghiệp THPT:

Tổng số:   8479 TS.

 

Tỷ lệ:   99,87 %

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Xếp loại Giỏi:

206 TS.

 

 

 

- Xếp loại Khá:

1865 TS.

 

Giám đốc

 

 

 

(Ký tên và đóng dấu)



BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011 - 2012

 Giáo dục thường xuyên

Khóa ngày 02/6/2012

Thống kê tất cả thí sinh

 

 

STT

Trường

Số TS

dự thi

Số TS tốt nghiệp

Diện ưu tiên

Xếp loại tốt nghiệp

Ghi chú

 

SL

Tỷ lệ

Diện 2

Diện 3

Giỏi

Khá

 

1

Trung tâm GDTX Tỉnh

191

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CĐ nghề Hà Nam

75

74

98,66

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm GDTX Duy

193

193

100,00

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm GDTX Kim

244

244

100,00

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trung tâm GDTX Lý

224

218

97,32

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trung tâm GDTX Thanh

111

88

79,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trung tâm GDTX Bình

85

79

92,94

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

1123

1087

96,79

 

 

 

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết quả tốt nghiệp THPT:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:   1087 TS.

Tỷ lệ:   96,79 %

 

 

Trong đó:

 

 

 

- Xếp loại Giỏi:

 0 TS.

 

 

- Xếp loại Khá:

21 TS

 

Giám đốc

 

 

 

(Ký tên và đóng dấu)















Kỳ báo cáo: Tháng 12/2011 (Giữa năm học 2011-2012)

đăng 07:05, 24 thg 6, 2012 bởi Dinh Vuong Son Managerment ICT   [ đã cập nhật 19:33, 24 thg 6, 2012 ]

Số liệu thống kê


TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ GIÁO DỤC
Kỳ báo cáo: Tháng 12/2011 (Giữa năm học 2011-2012)


Nhà trẻ:
      Số lớp: 458 (trong đó 17 công lập, 440 bán công, 01 tư thục).
      Số học sinh: 10.507 (trong đó 456 công lập, 10.033 bán công, 18 tư thục).
      Số giáo viên: 833 (trong đó 44 công lập, 782 bán công, 04 tư thục).
Mẫu giáo:
      Số lớp: 1.153 (trong đó 71 công lập, 1.082 bán công).
      Số học sinh: 34.280 (trong đó 3.021 công lập, 31.251 bán công, 08 tư thục).
      Số giáo viên: 1.725 (trong đó 171 công lập, 1.581 bán công).
Mầm non:
      Số trường: 120 (trong đó 8 công lập;112 bán công).
      Số trường đạt chuẩn: 56 (trong đó 5 công lập; 51 bán công).
      Số lớp: 1.591
      Số học sinh: 43.039
      Số giáo viên: 2.475
Tiểu học:
      Số trường: 140
      Số trường đạt chuẩn: 136
      Số lớp: 2.042
      Số học sinh: 44.787
      Số giáo viên: 2.869
THCS:
      Số trường: 120
      Số trường đạt chuẩn: 50
      Số lớp: 1.296
      Số học sinh: 44.609
      Số giáo viên: 3.040
THPT:
      Số trường: 27 (trong đó Công lập 23; dân lập 4)
      Số trường đạt chuẩn: 6 (công lập)
      Số lớp: 606 (trong đó công lập 557; dân lập 49)
      Số học sinh: 26.651 (trong đó công lập 24.087; dân lập 2.564)
      Số giáo viên: 1.386 (trong đó công lập 1.234; dân lập 152)
Trung tâm:
      Số TT GDTX: 122 (trong đó BT THCS: 116; BT THPT: 6)
      Số lớp: 214 (trong đó BT THCS: 152; BT THPT: 62)
      Số học viên: 3.071 (trong đó BT THCS: 412; BT THPT: 2.659)
      Số giáo viên: 881 (trong đó BT THCS: 771; BT THPT: 110)
TCCN:
      Số trường: 1 (Tư thục)
      Số lớp: 07
      Số học sinh: 768
      Số giáo viên: 49

1-8 of 8

Comments